Xe cứu hộ giao thông hạng nhẹ

Giá : Liên hệ

Sản phẩm đã thêm vào giỏ hàng

Mô tả ngắn:

Xe cứu hộ giao thông hạng nhẹ Hiệp Hòa là một giải pháp hữu hiệu giải quyết các xe hư hỏng và đồ vật cản trở giao thông. Nhờ có hệ thống càng kéo và cần cẩu gập, các chướng ngại vật sẽ được di chuyển một cách an toàn và hiệu quả. (Chướng ngại vật thích hợp để sử dụng xe cứu hộ giao thông hạng nhẹ có trọng lượng trong phạm vi 500 - 1000 kg).

Xe cơ sở ISUZU có chassic cực vững chắc, được làm từ thép nguyên thanh không hàn chắp nối, do đó kết cấu xe luôn vững chắc. Hệ thống phanh của xe khá hiện đại, được điều khiển bằng khí nén trợ lực chân không mang tới hiệu quả phanh tốt hơn. Ngoài ra còn trang bị 2 phanh phụ là phanh đỗ và phanh xả, giúp nâng cao khả năng an toàn của xe , ngoài ra khách hàng có thể chọn xe cơ sở khác như: HINO, HUYNDAI, THACO,… và các thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.

Xe cứu hộ giao thông hạng nhẹ Hiệp Hòagiá cả hợp lý, chất lượng đảm bảo, thủ tục nhanh chóng và đơn giản, phụ tùng chính hãng,  dịch vụ bảo dưỡng chuyển nghiệp tại nhà máy sản xuất và lắp ráp của công ty ô tô chuyên dùng Hiệp Hòa tại tỉnh Hưng Yên.

Khách hàng rất hài lòng với sản phẩm và nhận xét rằng xe có tính năng và chất lượng tốt hơn nhiều so với lô xe nhập khẩu Hàn Quốc trước đó. 

Chia sẻ:

Chi tiết/ Details

Thông số kỹ thuật/ Specification

Chassis

Hino WU

Kích thước tổng thể (DxRxC) / Overall Dimension (LxWxH)

            7480 x 2000 x 2400

Chiều dài cơ sở / Wheelbase

                         4000

Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance

                          220

Tự trọng / Empty load weight

                       5200 kg

Tổ lái (ở cabin) / Cabin Capacity

              195 kg (03 người) (03 people)

Tải trọng / Payload

                          2105

Tổng trọng lượng / G.V.W

                        7500 kg

Tốc độ tối đa / Max. Speed

                       114 km/h

Độ vượt dốc lớn nhất / Grade ability

                           32,7%

- Loại động cơ / Engine

4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước

Four stroke, 4 cylinders in line, turbo charged, water cooled

- Dung tích xy lanh / Displacement

4009 cc

- Công suất lớn nhất / Max. Output (ps/rpm)

130 PS/ 2700 vòng/phút

- Mômen xoắn cực đại / Max. Torgue (n.m/rpm)

363 N.m/ 2800 vòng/phút

Hệ thống chuyên dùng / Special equipment

Sàn chở xe / Carrying Vehicle Roof

Càng kéo phía sau / Hoisting system

Càng cứu hộ chữ A / A rescue system

  • Vui lòng liên hệ nhà sản xuất để biết thêm thông số kỹ thuật của hệ thống chuyên dùng
  • Thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo yêu cầu khách hàng